ĐỒNG HỒ

Liên kết Website

Danh ngôn hôm nay

Từ điển online

Nhập từ cần tra:

Chọn tra theo:



Hôm nay thế nào?

Trao đổi

admin

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Sắp xếp dữ liệu

ACID SUNFURIC

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Vũ Lân (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:44' 20-03-2011
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NGÃI
TRƯỜNG THPT NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG
Giáo viên : Nguyeãn Vuõ Laân
ACID SUNFURIC – MUỐI SUNFAT
Bài 33 - Tiết 56 :
Bài 33 – Tiết 56 : ACID SUNFURIC – MUỐI SUNFAT
I/ Acid sunfuric.
Tính chất vật lí.
Tính chất hóa học.
Ứng dụng.
Sản xuất acid sunfuric.
4. Sản xuất acid sunfuric
→ gồm 3 công đoạn chính:
Sản xuất lưu huỳnh đioxit (SO2)
Sản xuất lưu huỳnh trioxit (SO3)
Hấp thụ SO3 bằng H2SO4
Phương pháp tiếp xúc
Bài 33 – Tiết 56 : ACID SUNFURIC – MUỐI SUNFAT
I/ Acid sunfuric.
Tính chất vật lí.
Tính chất hóa học.
Ứng dụng.
Sản xuất acid sunfurric.
a. Sản xuất lưu huỳnh đioxit (SO2)
Lưu huỳnh
Quặng pirit sắt (FeS2)
Nguyên liệu ban đầu : Lưu huỳnh (S) hoặc pirit sắt (FeS2).























Đốt lưu huỳnh :

S + O2 →
- Thiêu quặng pirit sắt :

FeS2 + O2 →
t0
SO2
t0
Fe2O3 + SO2
4
11
2

8
7500 C
Bài 33 – Tiết 56 : ACID SUNFURIC – MUỐI SUNFAT
I/ Acid sunfuric.
Tính chất vật lí.
Tính chất hóa học.
Ứng dụng.
Sản xuất acid sunfurric.
Sản xuất lưu huỳnh đioxit (SO2).
Sản xuất lưu huỳnh trioxit (SO3).
























Oxi hóa SO2 bằng oxi không khí, xúc tác V2O5 , t0 (450-5000C):

SO2+ O2
SO3
2
2
7500 C























Bài 33 – Tiết 56 : ACID SUNFURIC – MUỐI SUNFAT
I/ Acid sunfuric.
Tính chất vật lí.
Tính chất hóa học.
Ứng dụng.
Sản xuất acid sunfurric.
Sản xuất lưu huỳnh đioxit (SO2).
Sản xuất lưu huỳnh trioxit (SO3).
Hấp thụ SO3 bằng H2SO4.
Pha loãng oleum :
Sản xuất acid sunfuric
→ gồm 3 công đoạn chính:
Sản xuất SO2
Sản xuất SO3
Sản xuất H2SO4
Bài 33 – Tiết 56 : ACID SUNFURIC – MUỐI SUNFAT
I/ Acid sunfuric.
II/ Muối sunfat. Nhận biết ion sunfat.
1. Muối sunfat.
Muối trung hòa (chứa ion sunfat : SO42-) : Na2SO4, BaSO4 ...
- Phần lớn tan trong nước.
- Ngoại trừ:
+ CaSO4, Ag2SO4,… : ít tan
+ BaSO4, PbSO4, SrSO4,… : không tan
Muối acid (chứa ion hiđrosunfat : HSO4-) : KHSO4, Ca(HSO4)2, ...
tất cả đều tan trong nước.
BaSO4
SrSO4



CuSO4.5H2O (phèn xanh)
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O(phèn chua)
CaSO4 (khan)
Bệnh nấm trắng
Bệnh muội than
4CuSO4+3Ca(OH)2→ CuSO4.3Cu(OH)2+3CaSO4
Thuốc trừ nấm Boocđô
CuSO4.5H2O (phèn xanh)
Bài 33 – Tiết 56 : ACID SUNFURIC – MUỐI SUNFAT
I/ Acid sunfuric.
II/ Muối sunfat. Nhận biết ion sunfat.
Muối sunfat.
Nhận biết ion sunfat (SO42-).
Dùng ddịch chứa ion Ba2+(BaCl2, Ba(NO3)2, Ba(OH)2) để nhận biết ion SO42- (H2SO4 hoặc dd muối sunfat), tạo kết tủa trắng không tan trong axit, kiềm.

H2SO4 + BaCl2 →

Na2SO4+ BaCl2→


BaSO4 ↓+ 2HCl
BaSO4 ↓+ 2NaCl
trắng
Củng cố
Câu 1: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch sau : NaCl, H2SO4, HCl, K2SO4
HCl
H2SO4
NaCl
K2SO4
Quỳ tím
Đỏ
Tím
Ba(NO3)2
Tủa trắng
Không dấu hiệu
Tủa trắng
Ba(NO3)2
Không dấu hiệu
Câu 2 : Từ 18g quặng pirit sắt nguyên chất có thể điều chế được bao nhiêu gam oleum H2SO4.3SO3
Hướng dẫn :
CẢM ƠN THẦY CÔ VÀ CÁC EM
 
Gửi ý kiến